縫邊器
phùng biên khí
Hán Việt: phùng biên khí
Tổng quan
người đốn, người hạ (cây), người đồ tễ (giết trâu bò), bộ phận viền (ở máy khâu), (từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng
Nghĩa
Việt
- Cihui người đốn, người hạ (cây), người đồ tễ (giết trâu bò), bộ phận viền (ở máy khâu), (từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng