縫隙

fèng xì phùng khích

Hán Việt: phùng khích · Pinyin: fèng xì

Tổng quan

khe hở nhỏ | kẽ hở khe; khe hở; kẽ hở。裂開或自然露出的狹長的空處。 從大門的縫隙向外張望。 nhìn ra ngoài khe cửa.

Cấu tạo: (phùng) + (khích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khe hở nhỏ | kẽ hở khe; khe hở; kẽ hở。裂開或自然露出的狹長的空處。 從大門的縫隙向外張望。 nhìn ra ngoài khe cửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.裂開或自然露出的狹長空隙。如:「那株草藤,慢慢的從那裂牆的縫隙中長了出來。」 2.人與人之間的磨擦。如:「經過了那次的爭吵,他們兩人之間因此有了點縫隙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裂开或自然露出的狭长的空处:从大门的~向外张望。

Eng

  • CC-CEDICT small crack|chink
  • Cihui small crack; chink

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

裂缝