裂縫

liè fèng liệt phùng

Hán Việt: liệt phùng · Pinyin: liè fèng

Tổng quan

vết nứt | khe hở | LT:道 1. nứt ra; nứt。裂成狹長的縫兒。 做門的木料沒有干透, 風一吹都裂縫了。 gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi. 墻裂了一道縫。 bờ tường bị nứt một đường. 2. vết nứt; khe hở。裂開的縫兒。 墻上有一條裂縫。 trên tường có một vết nứt.

Cấu tạo: (liệt) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết nứt | khe hở | LT:道 1. nứt ra; nứt。裂成狹長的縫兒。 做門的木料沒有干透, 風一吹都裂縫了。 gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi. 墻裂了一道縫。 bờ tường bị nứt một đường. 2. vết nứt; khe hở。裂開的縫兒。 墻上有一條裂縫。 trên tường có một vết nứt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裂開成狹長的縫隙。如:「牆壁上有個裂縫,隔壁的燈光都隱約可見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裂开的缝隙; 裂成狭长的缝隙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.裂开的缝隙。 2.裂成狭长的缝隙。

Eng

  • CC-CEDICT crack|crevice|CL:道[dao4]
  • Cihui crack; crevice; CL:道

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漏洞 · 缝隙 · 罅隙