裂缝
liệt phùng
Hán Việt: liệt phùng · Pinyin: liè fèng
Tổng quan
nứt ra; nứt. gỗ làm cửa chưa khô hẳn, gió thổi làm nứt ra cả rồi. 墻裂了一道縫. bờ tường bị nứt một đường.; vết nứt; khe hở. trên tường có một vết nứt
1.裂开的缝隙。 2.裂成狭长的缝隙。
裂開成狹長的縫隙。如:「牆壁上有個裂縫,隔壁的燈光都隱約可見。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khe nứt
- Google Alex v6 khe nứt lớn
- VietPhrases nứt ra; nứt; vết nứt; khe hở
- Biên soạn 裂縫 ièfèng* n. rift; crevice; crack; fissure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裂開成狹長的縫隙。如:「牆壁上有個裂縫,隔壁的燈光都隱約可見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.裂开的缝隙。 2.裂成狭长的缝隙。
Eng
- Cihui crack; crevice