縮手

suō shǒusúc thủ

Hán Việt: súc thủ · Pinyin: suō shǒu

Tổng quan

rụt tay lại; rụt lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.袖手; 停手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

袖手,不過問事情。唐.韓愈〈祭柳子厚文〉:「巧匠旁觀,縮手袖閒。」《紅樓夢》第二回:「門旁又有一副舊破的對聯云:『身後有餘忘縮手,眼前無路想回頭。』」

Cấu tạo: 縮 (súc) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 縮手 uōshǒu v.o. 1. draw back one's hand 2. shrink from doing sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 袖手,不過問事情。唐.韓愈〈祭柳子厚文〉:「巧匠旁觀,縮手袖閒。」《紅樓夢》第二回:「門旁又有一副舊破的對聯云:『身後有餘忘縮手,眼前無路想回頭。』」

Eng

  • Cihui 縮手 uōshǒu v.o. 1. draw back one's hand 2. shrink from doing sth

other

  • Nguồn khác Không ngó ngàng gì tới nữa
  • Nguồn khác Không dính dấp, can thiệp tới

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

伸手