縱橫捭闔

zòng héng bǎi hé túng hoành bãi hạp

Hán Việt: túng hoành bãi hạp · Pinyin: zòng héng bǎi hé

Tổng quan

chia rẽ: lôi kéo/liên kết lực lượng hoặc phân hoá lực lượng

Cấu tạo: (túng) + (hoành) + (bãi) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia rẽ: lôi kéo/liên kết lực lượng hoặc phân hoá lực lượng
  • Cihui chia rẽ; lôi kéo; liên kết lực lượng hoặc phân hoá lực lượng。指在政治、外交上運用手段進行聯合或分化(縱橫:用遊說來聯合;捭闔:開合)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政治或外交上慣用的拉攏、分化等靈活高明的手段。參見「捭闔縱橫」條。《鏡花緣》第一八回:「當日孔子既沒,儒分為八;其他縱橫捭闔,波譎雲詭。」

Eng

  • Cihui 縱橫捭闔 ònghéngbǎihé f.e. maneuver among various political groupings