bãi

Hán Việt: bãi · Pinyin:

Tổng quan

mở ra tách ra biến thể của 擘[bo4] chia ra

捭闔 · 捭阖 · 捭1. · 捭2. · 縱橫捭闔 · 纵横捭阖 · 捭脫 · 捭阖纵横

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbãi
Quảng Đôngbaai2
Nhật BảnHAI
Chú âmㄅㄞˇ
Hán ngữ Trung cổprex
Phản thiết補買切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mở, Quỷ Cốc Tử có một bài sách gọi là {bãi hạp thiên} [捭闔篇] nghĩa là bài học về cách úp mở để đi du thuyết. Hai tay đánh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 分開。通「擘」。《禮記.禮運》:「夫禮之初,始諸飲食其燔黍、捭豚……。」唐.孔穎達.正義:「或捭析豚肉,加於燒石之上而孰之,故云:『捭豚』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捭 (形声。从手,卑声。本义两手横击) 两手横向对外旁击 捭,两手击也。--《说文》 莫不衄锐挫芒,拉捭摧藏。--左思《吴都赋》 通擘”。掰开,分开 捭,开也。--《广雅》 捭阖。捭之者。料其情也。--《鬼谷子》。注捭,拨动也。” 其燔黍捭豚。--《礼记·礼运》 捭 bǎi 两手横击拉~摧藏。(左思《吴都赋》)②分开;掰开。 【捭阖】开合。阖关闭。 捭bò 1.分开;撕裂。

Eng

  • CC-CEDICT to spread out|to open
  • CC-CEDICT variant of 擘[bo4]|to separate|to split

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】比買切【集韻】【韻會】【正韻】補買切,𠀤拜上聲。【說文】兩手擊也。一曰擲也。【左思·吳都賦】莫不衂銳挫鋩,拉捭摧藏。【註】鳥獸莫不衂挫鋒鋩拉擲折挫之也。 又與擺通。鬼谷子有捭闔篇,戰國時蘇秦學捭闔揣摩,捭之者開也,闔之者閉也。 又【集韻】部買切,排上聲。義同。 又普未切,音睥。毀也。與𢽛同。 又【韻會】【正韻】𠀤博厄切,音蘖。【禮·禮運】燔黍捭豚。【疏】捭析豚肉,加於燒石之上而熟之。【釋文】或作擗。又作擘。

Thuyết Văn

㒳手擊也。 从手。卑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂左右㒳手橫開旁擊也。引申之爲鬼谷子之捭。捭之者、開也。之者、閉也。禮記。燔黍捭豚。叚捭爲擘字。 北買切。十六部。

【捭】(bãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: 北買切 → bắc + mãi Nghĩa: 㒳thủ (tay)擊 vậy。 từ thủ (tay)。卑 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 𢬽 · 𢮆