縱脫
túng thoát
Hán Việt: túng thoát · Pinyin: zòng tuō
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放蕩不羈。《莊子.天下》:「縱脫無行,而非天下之大聖。」
Eng
- Cihui 縱脫 òngtuō v.p. uninhibited; unrestrained
Hán Việt: túng thoát · Pinyin: zòng tuō