總務

zǒng wù tổng vụ

Hán Việt: tổng vụ · Pinyin: zǒng wù

Tổng quan

công việc chung | phòng tổng vụ | người phụ trách chung

Cấu tạo: (tổng) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc chung | phòng tổng vụ | người phụ trách chung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總管事務。《舊唐書.卷一一.代宗本紀》:「雖西漢以二府分理,東京以三公總務。」 2.機關學校中負責文書庶務、財產管理等行政事務的單位。 3.負責總管事務的人。如:「他在學校當總務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总理各项事务; 机关﹑学校等单位中的行政事务; 指负责总务工作的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.总理各项事务。 2.机关﹑学校等单位中的行政事务。 3.指负责总务工作的人。

Eng

  • CC-CEDICT general matters|division of general affairs|person in overall charge
  • Cihui general matters; division of general affairs; person in overall charge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

庶务