總噸位

zǒng dūn wèi tổng đốn vị

Hán Việt: tổng đốn vị · Pinyin: zǒng dūn wèi

Tổng quan

tổng trọng tải (của đội tàu hoặc công ty)

Cấu tạo: (tổng) + (đốn) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng trọng tải (của đội tàu hoặc công ty)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称总吨”。丈量确定的船舶内部封闭处所总容积的吨位。一般用以表示船舶的大小,一国或一个公司的船舶拥有量,以及作为船舶登记、检验和丈量的收费标准等。

Eng

  • CC-CEDICT overall tonnage (of a shipping fleet or company)
  • Cihui overall tonnage (of a shipping fleet or company)