總統制

zǒng tǒng zhì tổng thống chế

Hán Việt: tổng thống chế · Pinyin: zǒng tǒng zhì

Tổng quan

hệ thống tổng thống

Cấu tạo: (tổng) + (thống) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống tổng thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民主國家行政、立法權完全分立,行政機關的職權,集中於元首的政治制度,稱為「總統制」。此制可以美國為代表。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总统既是国家元首又是政府首脑,为国家行政权力中心的政体。二元制的一种。总统由选民选举产生,不对议会负责。总统直接组织和领导政府,政府只对总统负责。总统的权力和议会的权力相互制约。美国从18世纪开始实行,现已有许多国家仿效。有些国家的总统只是国家元首,不是政府首脑,政府由议会产生,对议会负责,这就不是总统制,而是内阁制。

Eng

  • CC-CEDICT presidential system
  • Cihui presidential system