總而言之
tổng nhi ngôn chi
Hán Việt: tổng nhi ngôn chi · Pinyin: zǒng ér yán zhī
Tổng quan
tóm lại | nói ngắn gọn | nói đơn giản
Nghĩa
Việt
- Cihui tóm lại | nói ngắn gọn | nói đơn giản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 總括起來說。表示推證的承接連詞,重在解釋或說明。《舊唐書.卷七二.李百藥傳》:「總而言之,爵非世及,用賢之路斯廣。」《文明小史》第四四回:「總而言之一句話,外國人到底喜歡那樣,我們又不是他肚裡的蛔蟲,怎麼會曉得?」
Eng
- CC-CEDICT in short|in a word|in brief
- Cihui 總而言之 ǒng'éryánzhī f.e. in short; in a word; to sum it up | ∼, zhège wèntí ¹bìxū jiějué. In a word, this problem must be solved.