總體

zǒng tǐtổng thể

Hán Việt: tổng thể · Pinyin: zǒng tǐ

Tổng quan

* tổng thể; toàn bộ; toàn diện. 總體規劃 quy hoạch tổng thể 總體設計 thiết kế toàn bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

又称母体”。在数理统计中,考察对象的全体。组成总体的每个考察对象称为个体。总体所包含的对象是由问题的目的和要求来确定的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

全體、整體。如:「這次會議主要在計劃公司下一年度總體發展目標。」

Cấu tạo: 總 (tổng) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn
  • Cihui tổng thể
  • Cihui toàn bộ
  • Cihui dân số (thống kê)
  • Biên soạn totality ◆attr. overall; total; general

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全體、整體。如:「這次會議主要在計劃公司下一年度總體發展目標。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称母体”。在数理统计中,考察对象的全体。组成总体的每个考察对象称为个体。总体所包含的对象是由问题的目的和要求来确定的。
  • Kaggle Zh-Vi collectivity

Eng

  • Cihui completely; totally; total; entire; overall; population (statistics)

Đức

  • Handedict Komplex, Gesamtheit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

个体