繁体

fán tǐphồn thể

Hán Việt: phồn thể · Pinyin: fán tǐ

Tổng quan

*; phồn thể; nguyên thể. 繁體字 chữ phồn thể.; chữ phồn thể. chữ phồn thể của '車' là '車'

新华 · Tân Hoa Đại lục

①笔画未经简化的~字。②指繁体字‘车 ’的~是‘車’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繁體字的簡稱。參見「繁體字」條。

Cấu tạo: 繁 (phồn) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ phồn thể, trái với chữ giản thể 簡體
  • Cihui 简体
  • Tần suất từ Phồn thể; bàn thể/phồn thể: phồn thể/nguyên thể/chữ phồn thể; nguyên thể; chữ phồn thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁體字的簡稱。參見「繁體字」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①笔画未经简化的~字。②指繁体字‘车 ’的~是‘車’。

Eng

  • Cihui traditional form of Chinese, as opposed to simplified form 簡體; 简体
  • Tần suất từ traditional form of Chinese, as opposed to simplified form 簡體, 简体[jian3 ti3]

Đức

  • Handedict nicht vereinfachte Schreibform, traditionelles Chinesisch (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

繁体字 · 体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧 · 体内 · 体刑