繁複

fán fùphồn phức

Hán Việt: phồn phức · Pinyin: fán fù

Tổng quan

複 phiền phức; rầy rà; bề bộn phức tạp. 手續繁複 thủ tục phiền phức 繁複的組織工作. công tác tổ chức bề bộn phức tạp. 有了計算機,繁複的計算工作在幾秒鐘之內就可以完成. có máy tính thì những công việc tính toán phiền phức chỉ cần vài giây là xong

新华 · Tân Hoa Đại lục

多而复杂手续~ㄧ~的组织工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繁多複雜。宋.秦觀《淮海集.卷三五.法帖通解序.史籀李斯書》:「長安下士人程邈,得罪繫寧陽十年,從獄中增減大篆,去其繁複。」

Cấu tạo: 繁 (phồn) + 複 (phức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phức tạp
  • Tần suất từ bàn phúc/bàn phục/bàn phức/phồn phúc/phồn phục/phồn phức: phiền phức/rầy rà/bề bộn phức tạp; rầy rà; bề bộn phức tạp
  • Biên soạn 繁複 fánfù* s.v. heavy and complicated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁多複雜。宋.秦觀《淮海集.卷三五.法帖通解序.史籀李斯書》:「長安下士人程邈,得罪繫寧陽十年,從獄中增減大篆,去其繁複。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多而复杂手续~ㄧ~的组织工作。

Eng

  • Cihui complicated
  • Tần suất từ 繁複 fánfù* s.v. heavy and complicated

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

单纯