单纯

dān chúnđan thuần

Hán Việt: đan thuần · Pinyin: dān chún

Tổng quan

đơn thuần; đơn giản; không phức tạp. 思想單純 tư tưởng đơn thuần 情節單純 tình tiết đơn giản; đơn nhất; chỉ; đơn thuần. 單純技術觀點 quan điểm kỹ thuật đơn thuần 單純追求數量. chỉ chạy theo số lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

简单纯一; 不复杂:思想~, 情节~; 单一:~技术观点, ~追求数量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人或事物簡單而不複雜。如:「這件事很單純的,你別鑽牛角尖。」

Cấu tạo: 單 (đan) + 純 (thuần)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. simple; plain; artless; naive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人或事物簡單而不複雜。如:「這件事很單純的,你別鑽牛角尖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简单纯一; 不复杂:思想~, 情节~; 单一:~技术观点, ~追求数量。
  • Kaggle Zh-Vi simplicity

Eng

  • Cihui simple; pure; unsophisticated; merely; purely

Đức

  • Handedict einfach

other

  • Nguồn khác Chỉ có một chất. Không lẫn lộn thứ khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

简单 · 纯洁 · 纯真 · 纯粹

Từ trái nghĩa

复杂 · 繁复