單純
đan thuần
Hán Việt: đan thuần · Pinyin: dān chún
Tổng quan
đơn giản | tinh khiết | không phức tạp | chỉ | hoàn toàn
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn giản | tinh khiết | không phức tạp | chỉ | hoàn toàn
- Cihui đơn thuần đơn thuần ☆Chỉ có một chất. Không lẫn lộn thứ khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人或事物簡單而不複雜。如:「這件事很單純的,你別鑽牛角尖。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简单纯一;不复杂:思想~|情节~;单一:~技术观点|~追求数量。
Eng
- CC-CEDICT simple|pure|unsophisticated|merely|purely
- Cihui simple; pure; unsophisticated; merely; purely