繁重的

phồn trọng đích

Hán Việt: phồn trọng đích

Tổng quan

nặng nề, khó nhọc, phiền hà gây mệt mỏi; đòi hỏi cố gắng nặng, vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...), quan trọng, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn (người, việc), mạnh, chắc (văn học), nặng nề, chồng chất (lo âu...)

Cấu tạo: (phồn) + (trọng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nặng nề, khó nhọc, phiền hà gây mệt mỏi; đòi hỏi cố gắng nặng, vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...), quan trọng, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn (người, việc), mạnh, chắc (văn học), nặng nề, chồng chất (lo âu...)