繃場面

bēng chǎng miàn banh tràng diện

Hán Việt: banh tràng diện · Pinyin: bēng chǎng miàn

Tổng quan

ráng giữ bề ngoài: giữ thể diện

Cấu tạo: (banh) + (tràng) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ráng giữ bề ngoài; giữ thể diện。勉強支撐場面。
  • Cihui ráng giữ bề ngoài: giữ thể diện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支撐場面、充面子。如:「別繃場面了!既然預算有限,婚禮不妨一切從簡。」

Eng

  • Cihui 繃場面 ēng chǎngmiàn v.o. <topo.> keep up appearances