繞脖子

rào bó zǐ nhiễu bột tử

Hán Việt: nhiễu bột tử · Pinyin: rào bó zǐ

Tổng quan

phức tạp | dính líu | lòng vòng không vào vấn đề chính 1. vòng vo; rườm rà; vòng vèo; quanh co。形容說話辦事曲折,不直截了當。 你簡單地說吧,別淨繞脖子。 anh nói đơn giản thôi, đừng vòng vo nữa. 2. rắc rối。形容言語、事情曲折費思索。 這道題真繞脖子。 đề này thật rắc rối. 他盡說些繞脖子的話。 anh ấy toàn nói những lời rắc rối.

Cấu tạo: (nhiễu) + (bột) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phức tạp | dính líu | lòng vòng không vào vấn đề chính 1. vòng vo; rườm rà; vòng vèo; quanh co。形容說話辦事曲折,不直截了當。 你簡單地說吧,別淨繞脖子。 anh nói đơn giản thôi, đừng vòng vo nữa. 2. rắc rối。形容言語、事情曲折費思索。 這道題真繞脖子。 đề này thật rắc rối. 他盡說些繞脖子的話。 anh ấy toàn nói những lời rắc rối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻辦事、說話不直接明瞭。如:「他都說一些繞脖子的話,令人費盡思索才明白。」

Eng

  • CC-CEDICT tricky|involved|to beat about the bush
  • Cihui tricky; involved; to beat about the bush