繞遠兒
nhiễu viễn nhi
Hán Việt: nhiễu viễn nhi · Pinyin: rào yuǎn r
Tổng quan
đi đường vòng dài | chọn lộ trình quanh co | (về lộ trình) quanh co 1. vòng vèo; quanh co (đường)。(路線)迂迴曲折而較遠。 這條路很好走,可就是繞遠兒。 con đường này đi rất tốt, nhưng vòng vèo. 2. đường vòng。走迂迴曲折而較遠的路。 我寧可繞遠兒也不翻山。 thà đi đường vòng, chứ không leo núi.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đường vòng dài | chọn lộ trình quanh co | (về lộ trình) quanh co 1. vòng vèo; quanh co (đường)。(路線)迂迴曲折而較遠。 這條路很好走,可就是繞遠兒。 con đường này đi rất tốt, nhưng vòng vèo. 2. đường vòng。走迂迴曲折而較遠的路。 我寧可繞遠兒也不翻山。 thà đi đường vòng, chứ không leo núi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繞道而行。如:「他寧願繞遠兒,也不想從我家門口走過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓避开捷径走迂回曲折的远路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓避开捷径走迂回曲折的远路。
Eng
- CC-CEDICT to go the long way round|to take a circuitous route|(of a route) circuitous
- Cihui to go the long way round; to take a circuitous route; (of a route) circuitous