繡花針

tú hoa châm

Hán Việt: tú hoa châm

Tổng quan

tú hoa châm,kim may: tú hoa châm

Cấu tạo: (tú) + (hoa) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tú hoa châm,kim may: tú hoa châm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專門用來繡花的針,比一般針短而細。如:「只要工夫深,鐵杵也能磨成繡花針。」《西遊記》第三回:「霎時收了法像,將寶貝還變做個繡花針兒,藏在耳內。」

Eng

  • Cihui 繡花針 iùhuāzhēn n. embroidery needle M:²gēn/⁴méi