繩子

shéng zithằng tử

Hán Việt: thằng tử · Pinyin: shéng zi

Tổng quan

dây thừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由两股以上的棉﹑麻﹑棕等纤维或金属丝绞合而成的条状物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繩索。用兩股以上纖維物所擰成的長條狀物,可供捆綁。《儒林外史》第四五回:「主人走進去拿出一個紅布口袋,盛著幾塊土,紅頭繩子拴著。」《紅樓夢》第五七回:「你竟拿繩子來勒死我是正經。」也作「繩兒」。

Cấu tạo: 繩 (thằng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợi dây
  • Cihui LT:條
  • Cihui 条
  • Tần suất từ thằng tý/thằng tử: dây thừng/sợi dây; dây; sợi dây
  • Biên soạn 繩子 héngzi n. rope; string M:²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繩索。用兩股以上纖維物所擰成的長條狀物,可供捆綁。《儒林外史》第四五回:「主人走進去拿出一個紅布口袋,盛著幾塊土,紅頭繩子拴著。」《紅樓夢》第五七回:「你竟拿繩子來勒死我是正經。」也作「繩兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由两股以上的棉﹑麻﹑棕等纤维或金属丝绞合而成的条状物。

Eng

  • Cihui cord; string; rope; 条
  • Tần suất từ 繩子 héngzi n. rope; string M:²gēn

Đức

  • Handedict Tau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

绳索