繩鋸木斷

shéng jù mù duàn thằng cứ mộc đoạn

Hán Việt: thằng cứ mộc đoạn · Pinyin: shéng jù mù duàn

Tổng quan

thừng cưa gỗ đứt: nước chảy đá mòn

Cấu tạo: (thằng) + (cứ) + (mộc) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừng cưa gỗ đứt: nước chảy đá mòn
  • Cihui thừng cưa gỗ đứt; nước chảy đá mòn。比喻力量雖小,只要堅持不懈,事情就能成功。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引繩為鋸,可以斷木。語本《太平御覽.卷七六三.器物部.鋸》:「尸子曰:『水非石之鑽,繩非木之鋸。』」比喻力量雖小,只要堅持不懈,終能達到目的。宋.羅大經《鶴林玉露》卷一○:「一日一錢,千日一千,繩鋸木斷,水滴石穿。」

Eng

  • Cihui 繩鋸木斷 héngjùmùduàn id. perseverance will prevail