繪畫般地

hội họa bàn địa

Hán Việt: hội họa bàn địa

Tổng quan

đẹp, gây ấn tượng mạnh, cực kỳ sinh động, phong phú; có nhiều hình ảnh (văn), kỳ quặc, khác thường, lập dị (con người, hình dáng bên ngoài, phong thái )

Cấu tạo: (hội) + (họa) + (bàn) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẹp, gây ấn tượng mạnh, cực kỳ sinh động, phong phú; có nhiều hình ảnh (văn), kỳ quặc, khác thường, lập dị (con người, hình dáng bên ngoài, phong thái )