繪聲繪色

huì shēng huì sè hội thanh hội sắc

Hán Việt: hội thanh hội sắc · Pinyin: huì shēng huì sè

Tổng quan

sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ) | chân thực và sống động | sinh động và hiện thực sinh động như thật; như thật; sống động。見〖繪影繪聲〗。

Cấu tạo: (hội) + (thanh) + (hội) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ) | chân thực và sống động | sinh động và hiện thực sinh động như thật; như thật; sống động。見〖繪影繪聲〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容講述或描摹事物,十分深刻入微、生動逼真。如:「她一從歐洲暢遊歸來,立刻向諸親友繪聲繪色的廣播所見所聞。」也作「繪聲繪影」、「繪影繪聲」。

Eng

  • CC-CEDICT vivid and colorful (idiom); true to life|lively and realistic
  • Cihui vivid and colorful (idiom); true to life; lively and realistic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

栩栩如生