繫念

xì niàn hệ niệm

Hán Việt: hệ niệm · Pinyin: xì niàn

Tổng quan

bận lòng: nhớ nhung/vương vấn/canh cánh bên lòng

Cấu tạo: (hệ) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận lòng: nhớ nhung/vương vấn/canh cánh bên lòng
  • Cihui hệ niệm (術語)念繫於一處而不思他也。寶積經四十七曰:「書夜常繫念,勿思於欲境。」觀無量壽經曰:「汝及眾生,應當專心繫念一處,想於西方。」☸ bận lòng; nhớ nhung; vương vấn; canh cánh bên lòng。 掛念。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛念。《三國演義》第八回:「布謝歸;然身雖在卓左右,心實繫念貂蟬。」也作「系念」。

Eng

  • Cihui 繫念 ìniàn* v. <wr.> be concerned about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

想念 · 挂念 · 牵挂