繫腰帶
hệ yêu đái
Hán Việt: hệ yêu đái
Tổng quan
dây lưng, thắt lưng, dây đai (đeo gươm...), dây curoa, vành đai, (xem) hit, (xem) tighten, đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng, quật bằng dây lưng, đeo vào dây đai (gươm...), đánh dấu (cừu...) bằng đai màu
Nghĩa
Việt
- Cihui dây lưng, thắt lưng, dây đai (đeo gươm...), dây curoa, vành đai, (xem) hit, (xem) tighten, đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng, quật bằng dây lưng, đeo vào dây đai (gươm...), đánh dấu (cừu...) bằng đai màu