繳白卷

chước bạch quyển

Hán Việt: chước bạch quyển

Tổng quan

Cấu tạo: (chước) + (bạch) + (quyển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交出未作答案的試卷。如:「你平常好好唸書,考試時就不會繳白卷。」也作「交白卷」。 2.未完成他人所交付的任務或請託。亦指工作毫無成績。如:「這次的促銷活動很不理想,銷售部門恐怕會繳白卷。」也作「交白卷」。

Eng

  • Cihui 繳白卷 iǎo báijuàn v.o. hand in a blank examination paper