繼承人

jì chéng rénkế thừa nhân

Hán Việt: kế thừa nhân · Pinyin: jì chéng rén

Tổng quan

NHÂN; người thừa kế; người thừa hưởng (tài sản).; người nối ngôi; người kế vị. người nối ngôi vua

新华 · Tân Hoa Đại lục

依法或遵遗嘱继承遗产等的人; 君主国家中指定或依法继承王位的人:王位~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

法律上指有繼承權的人。

Cấu tạo: 繼 (kế) + 承 (thừa) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người thừa kế
  • VietPhrases người thừa hưởng; người nối ngôi; người kế vị
  • VietPhrases người thừa kế
  • Biên soạn heir; successor; inheritor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指有繼承權的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依法或遵遗嘱继承遗产等的人; 君主国家中指定或依法继承王位的人:王位~。

Eng

  • Cihui heir; successor

Đức

  • Handedict Erbe

Từ liên quan

Gần nghĩa

繼承權 · 继承物 · 繼承者 · 继承衣钵 · 繼承 · 繼承法 · 继承了 · 繼承性