續命湯

xù mìng tāng tục mệnh thang

Hán Việt: tục mệnh thang · Pinyin: xù mìng tāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tục) + (mệnh) + (thang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.可以延續生命的湯藥。宋.邵雍〈首尾吟〉一三五首之六○:「返魂丹向何人用,續命湯於甚處施?」 2.晉時盧循譏諷劉裕智窮,劉裕則以續命湯反譏盧循命不長。典出《藝文類聚.卷八七.菓部下.益智》。後用以譏諷人壽命不長。

Eng

  • Cihui 續命湯 ùmìngtāng n. decoction to revive (stimulate) a dying person; lifesaver