续弦胶 tục huyền giao Hán Việt: tục huyền giao Tổng quan Cấu tạo: 续 (tục) + 弦 (huyền) + 胶 (giao)Hán Việttục huyền giaoCấu tạo续 + 弦 + 胶 · tục + huyền + giao nghĩa thành phần: tục + huyền + giao Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 傳說鳳麟洲上多鳳麟,取鳳嘴和麟角合煎成膏,稱為「續弦膠」。可用以接續折斷的刀劍及弓弦。見晉.張華《博物志.卷二.異產》。唐.杜牧〈讀韓杜集〉詩:「天外鳳凰誰得髓,無人解合續弦膠。」也稱為「鸞膠」。