tục

Hán Việt: tục

Tổng quan

tiếp tục bổ sung

续书 · 续作 · 续保 · 续借 · 续假 · 续发 · 续增 · 续娶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttục
Quảng Đôngzuk6
Chú âmㄒㄩˋ
Hán ngữ Trung cổzsyuk
Baxter-Sagartsə.lok
Hán ngữ Thượng cổsə.lok
Phản thiết松玉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [續].
  • Thiều Chửu Liền nối, đứt rồi lại nối liền gọi là {tục}. Như {liên tục} [連續], {tiếp tục} [接續]. Nay gọi lấy vợ kế là {giao tục} [膠續] hay {tục huyền} [續絃], nói ý như đàn đứt lại căng dây khác vậy. Nối đời. Như {tự tục} [似續] con cháu. Người nổi lên sau gọi là {tục}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 续 (形声。从糸,卖声。本义连接起来,接上) 同本义 续,联也。--《说文》 续,继也。--《尔雅》 续衽钩边。--《礼记·深衣》 貂不足,狗尾续。--《晋书·赵王伦传》 是断手而续以玉也。--《韩非子·用人》 一时人急智生,把自己头发拔下一绺,登时把弓弦续好。--《儒林外史》 又如续弦;续篇;续编 继续 岁时更续。--《周礼·巾车》 刑者不可复续。--《史记·扁仓传》 亡秦之续。--《史记·项羽本纪》 以夜续昼,由是获声誉。--《三国志》 续发众人。--宋·司马光《资治通鉴》 又如续终 续(續)xù ⒈连接,接上一段~假。~编。断长~短。 ⒉连接不断连…

Eng

  • CC-CEDICT to continue|to replenish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:賡【廣韻】似足切【集韻】【韻會】【正韻】松玉切,𠀤音俗。【說文】連也。【爾雅·釋詁】繼也。【書·盤庚】予迓續乃命于天。【詩·小雅】似續妣祖。【禮·深衣】續袵鉤邊。【註】續,猶屬也。 又姓。【廣韻】舜七友,有續牙。【急就篇註】續氏,晉大夫續𥳑伯之後。 又與績同。【穀梁傳·成五年】伯尊其無績乎。【註】績,或作續。 又【集韻】辭屢切。詩隂靷沃續。徐邈說。

Thuyết Văn

連也。 从糸。𧶠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

連者、負車也。聯者、連也。皆其義也。釋詁曰。繼也。 似足切。三部。

【續】 (tục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 糸 (mịch (Sợi tơ nhỏ. Số tơ củ)) Phiên thiết: Tự túc thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 足 (túc) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liên (Liền) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 賡 · 续 · 賡 · 续 · 續 · 続 · 续 · 續