續航力
tục hàng lực
Hán Việt: tục hàng lực · Pinyin: xù háng lì
Tổng quan
độ dài lớn nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui độ dài lớn nhất (của hành trình máy bay, tàu thuỷ trong một lần nạp nhiên liệu)。輪船、飛機等一次裝足燃料後,不再補充而能行駛或飛行的最大航程。
- Cihui độ dài lớn nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛機或輪船在規定情況下,中途不再加油而能繼續行駛的最大航程。
Eng
- Cihui 續航力 ùhánglì n. endurance; flying range (of an airplane); cruising radius (of a ship)