纏綿

chán miántriền miên

Hán Việt: triền miên · Pinyin: chán mián

Tổng quan

triền miên; dằng dai; dây dưa. ốm triền miên.; uyển chuyển; du dương. tiếng hát mới du dương, ấm áp làm sao

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容感情深厚感君缠绵意,系在红罗襦。②形容歌声宛转动听信天游”唱起来高亢、悠远,蓝花花”唱起来缠绵、哀怨。③纠缠不已; 萦绕不止缠绵床褥, 情思缠绵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.糾結纏繞,無法擺脫。《文選.張載.七哀詩二首之二》:「丘隴日已遠,纏綿彌思深。」《紅樓夢》第五回:「因近來風流冤孽,纏綿於此處。」 2.綿長久遠。晉.干寶〈晉紀總論〉:「故其積基樹本,經緯禮俗,節理人情,恤隱民事,如此之纏綿也。」 3.宛轉動聽。《紅樓夢》第九回:「性情體貼,話語纏綿。」

Cấu tạo: 纏 (triền) + 綿 (miên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 纏綿 hánmián* s.v. 1. touching; moving 2. tenderly attached to; inseparable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.糾結纏繞,無法擺脫。《文選.張載.七哀詩二首之二》:「丘隴日已遠,纏綿彌思深。」《紅樓夢》第五回:「因近來風流冤孽,纏綿於此處。」 2.綿長久遠。晉.干寶〈晉紀總論〉:「故其積基樹本,經緯禮俗,節理人情,恤隱民事,如此之纏綿也。」 3.宛轉動聽。《紅樓夢》第九回:「性情體貼,話語纏綿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容感情深厚感君缠绵意,系在红罗襦。②形容歌声宛转动听信天游”唱起来高亢、悠远,蓝花花”唱起来缠绵、哀怨。③纠缠不已; 萦绕不止缠绵床褥, 情思缠绵。

Eng

  • JMdict entanglement
  • JMdict clinging affection
  • JMdict involvement
  • Cihui touching (emotions); lingering (illness)

ja

  • JMdict 纏綿(てんめん)

other

  • Nguồn khác Quấn quýt không gỡ ra được
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là vương vấn không dứt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷淡