纏綿
triền miên
Hán Việt: triền miên · Pinyin: chán mián
Tổng quan
xúc động (cảm xúc) | kéo dài (bệnh tật) uấn quýt không gỡ ra được — Ta còn hiểu là vương vấn không dứt. triền miên triền miên ☆Quấn quýt không gỡ ra được — Ta còn hiểu là vương vấn không dứt. 1. triền miên; dằng dai; dây dưa。糾纏不已,不能解脫(多指病或感情)。 纏綿病榻。 ốm triền miên. 2. uyển chuyển; du dương。宛轉動人。 歌聲是那樣的柔和纏綿。 tiếng hát mới du dương, ấm áp làm sao
Nghĩa
Việt
- Cihui triền miên triền miên ☆Quấn quýt không gỡ ra được — Ta còn hiểu là vương vấn không dứt.
- Cihui xúc động (cảm xúc) | kéo dài (bệnh tật) uấn quýt không gỡ ra được — Ta còn hiểu là vương vấn không dứt. triền miên triền miên ☆Quấn quýt không gỡ ra được — Ta còn hiểu là vương vấn không dứt. 1. triền miên; dằng dai; dây dưa。糾纏不已,不能解脫(多指病或感情)。 纏綿病榻。 ốm triền miên. 2. uyển chu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.糾結纏繞,無法擺脫。《文選.張載.七哀詩二首之二》:「丘隴日已遠,纏綿彌思深。」《紅樓夢》第五回:「因近來風流冤孽,纏綿於此處。」 2.綿長久遠。晉.干寶〈晉紀總論〉:「故其積基樹本,經緯禮俗,節理人情,恤隱民事,如此之纏綿也。」 3.宛轉動聽。《紅樓夢》第九回:「性情體貼,話語纏綿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容感情深厚感君缠绵意,系在红罗襦; 形容歌声宛转动听信天游”唱起来高亢、悠远,蓝花花”唱起来缠绵、哀怨; 纠缠不已;萦绕不止缠绵床褥|情思缠绵。
- Tân Hoa Tự Điển ①形容感情深厚感君缠绵意,系在红罗襦。②形容歌声宛转动听信天游”唱起来高亢、悠远,蓝花花”唱起来缠绵、哀怨。③纠缠不已;萦绕不止缠绵床褥|情思缠绵。
Eng
- CC-CEDICT touching (emotions)|lingering (illness)
- Cihui touching (emotions); lingering (illness)
ja
- JMdict entanglement|clinging affection|involvement