纖小的

tiêm tiểu đích

Hán Việt: tiêm tiểu đích

Tổng quan

bức tiểu hoạ, ngành tiểu hoạ, mẫu vật rút nhỏ, nhỏ, thu nhỏ lại, vẽ thu nhỏ lại người nhỏ bé, người nhỏ xíu; vật nhỏ xíu, nhỏ xíu, be nhỏ, màu mè, điệu b

Cấu tạo: (tiêm) + (tiểu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bức tiểu hoạ, ngành tiểu hoạ, mẫu vật rút nhỏ, nhỏ, thu nhỏ lại, vẽ thu nhỏ lại người nhỏ bé, người nhỏ xíu; vật nhỏ xíu, nhỏ xíu, be nhỏ, màu mè, điệu b