糾紛

jiū fēn củ phân

Hán Việt: củ phân · Pinyin: jiū fēn

Tổng quan

tranh chấp tranh chấp; bất hoà; mối bất hoà。爭執的事情。 調解糾紛。 hoà giải tranh chấp.

Cấu tạo: (củ) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh chấp tranh chấp; bất hoà; mối bất hoà。爭執的事情。 調解糾紛。 hoà giải tranh chấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.糾纏紛亂。《文選.司馬相如.子虛賦》:「交錯糾紛兮,上干青雲。」唐.李華〈弔古戰場文〉:「河水縈帶,群山糾紛。」 2.牽扯不清的紛爭。如:「他們兩人之間的財務糾紛,不知要到何時才能了結!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争执的事情:调解~。

Eng

  • CC-CEDICT dispute
  • Cihui a dispute; entanglement (law)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

和解