紅五類

hóng wǔ lèi hồng ngũ loại

Hán Việt: hồng ngũ loại · Pinyin: hóng wǔ lèi

Tổng quan

"năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng

Cấu tạo: (hồng) + (ngũ) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西元一九六六年九月一日大陸頒布所謂的紅衛兵組織條例,其中規定參加紅衛兵的條件為工人、貧下中農、革命軍人、革命幹部、革命先烈等五種身分的子女,統稱為「紅五類」。

Eng

  • CC-CEDICT the “five red categories” (Cultural Revolution term), i.e. poor and lower-middle peasants, workers, revolutionary soldiers, revolutionary cadres, and revolutionary martyrs
  • Cihui the “five red categories” (Cultural Revolution term), i.e. poor and lower-middle peasants, workers, revolutionary soldiers, revolutionary cadres, and revolutionary martyrs