紅叱撥

hóng chì bō hồng sất bát

Hán Việt: hồng sất bát · Pinyin: hóng chì bō

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (sất) + (bát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名马名。唐天宝中,西域进汗血马六匹,分别以红﹑紫﹑青﹑黄﹑丁香﹑桃花叱拨为名。见宋李石《续博物志》卷四。也泛指骏马; 一种名贵的猫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名马名。唐天宝中,西域进汗血马六匹,分别以红﹑紫﹑青﹑黄﹑丁香﹑桃花叱拨为名。见宋李石《续博物志》卷四。也泛指骏马。 2.一种名贵的猫。