红尘
hồng trần
Hán Việt: hồng trần · Pinyin: hóng chén
Tổng quan
hồng trần; cõi trần; thế gian. 看破紅塵 nhìn thấu cõi trần; nhìn rõ cõi trần
指繁华的社会。泛指人世间看破~。
1.俗世、繁華熱鬧的地方。南朝陳.徐陵〈洛陽道〉詩二首之一:「綠柳三春暗,紅塵百戲多。」清.陳澧〈水龍吟.詞仙曾駐峰頭〉詞:「此夜三人對影,倚高寒紅塵全洗。」 2.塵埃。《文選.班固.西都賦》:「紅塵四合,煙雲相連。」唐.劉禹錫〈元和十一年自朗州召至京戲贈看花諸君子〉詩:「紫陌紅塵拂面來,無人不道看花回。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn the world of mortals; human society
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗世、繁華熱鬧的地方。南朝陳.徐陵〈洛陽道〉詩二首之一:「綠柳三春暗,紅塵百戲多。」清.陳澧〈水龍吟.詞仙曾駐峰頭〉詞:「此夜三人對影,倚高寒紅塵全洗。」 2.塵埃。《文選.班固.西都賦》:「紅塵四合,煙雲相連。」唐.劉禹錫〈元和十一年自朗州召至京戲贈看花諸君子〉詩:「紫陌紅塵拂面來,無人不道看花回。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指繁华的社会。泛指人世间看破~。
Eng
- JMdict cloud of dust
- JMdict mundane world
- Cihui the world of mortals (Buddhism); human society; worldly affairs
Đức
- Handedict irdisches Dasein
ja
- JMdict 紅塵(こうじん)
other
- Nguồn khác Bụi hồng. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời