紅塵

hóng chén hồng trần

Hán Việt: hồng trần · Pinyin: hóng chén

Tổng quan

cõi trần (Phật giáo) | xã hội loài người | chuyện trần tục ụi hồng. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời. hồng trần hồng trần ☆Bụi hồng. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời. hồng trần; cõi trần; thế gian。指繁華的社會。泛指人世間。 看破紅塵 nhìn thấu cõi trần; nhìn rõ cõi trần. hồng trần 紅塵 dt. bụi hồng, trỏ cõi trần. Con lều mọn mọn cách hồng trần, vướng vất tư mùa những bạn thân. (Tự thán 81.1), tấm hồng trần: tức lòng trần tục…

Cấu tạo: (hồng) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng trần hồng trần ☆Bụi hồng. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời.
  • Cihui cõi trần (Phật giáo) | xã hội loài người | chuyện trần tục ụi hồng. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời. hồng trần hồng trần ☆Bụi hồng. Tiếng nhà Phật, chỉ cuộc đời. hồng trần; cõi trần; thế gian。指繁華的社會。泛指人世間。 看破紅塵 nhìn thấu cõi trần; nhìn rõ cõi trần. hồng trần 紅塵 dt. bụi hồng, trỏ cõi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗世、繁華熱鬧的地方。南朝陳.徐陵〈洛陽道〉詩二首之一:「綠柳三春暗,紅塵百戲多。」清.陳澧〈水龍吟.詞仙曾駐峰頭〉詞:「此夜三人對影,倚高寒紅塵全洗。」 2.塵埃。《文選.班固.西都賦》:「紅塵四合,煙雲相連。」唐.劉禹錫〈元和十一年自朗州召至京戲贈看花諸君子〉詩:「紫陌紅塵拂面來,無人不道看花回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指繁华的社会。泛指人世间看破~。

Eng

  • CC-CEDICT the world of mortals (Buddhism)|human society|worldly affairs
  • Cihui the world of mortals (Buddhism); human society; worldly affairs

ja

  • JMdict cloud of dust|mundane world

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尘世

Từ trái nghĩa

空门