紅帽子
hồng mạo tử
Hán Việt: hồng mạo tử · Pinyin: hóng mào zi
Tổng quan
mũ đỏ: công nhân bốc vác ở ga xe lửa
Nghĩa
Việt
- Cihui mũ đỏ: công nhân bốc vác ở ga xe lửa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在白色恐怖时期,进步人士被反动派指为共产党员或与共产党有联系,叫作被戴上红帽子;称火车站上装卸货物、搬运行李的工人,他们工作时头戴红色帽子。
Eng
- Cihui 紅帽子 óngmàozi n. 1. red cap 2. (railway) porter; redcap M:¹dǐng