紅樹林

hóng shù lín hồng thụ lâm

Hán Việt: hồng thụ lâm · Pinyin: hóng shù lín

Tổng quan

rừng hoặc đầm lầy ngập mặn

Cấu tạo: (hồng) + (thụ) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng hoặc đầm lầy ngập mặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熱帶海濱特有的植物群落。生於海灣、海緣、河口附近、泥砂淤積的沼澤地。多具有異常根及胎生性質。也稱為「紅樹林群叢」。

Eng

  • CC-CEDICT mangrove forest or swamp
  • Cihui mangrove forest or swamp

ja

  • JMdict mangrove forest