紅繡鞋

hóng xiù xié hồng tú hài

Hán Việt: hồng tú hài · Pinyin: hóng xiù xié

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (tú) + (hài)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女子所穿的红色绣花鞋; 旧时的一种酷刑。铸铁为鞋,烧红,使人穿之,用以逼供。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.女子所穿的红色绣花鞋。 2.旧时的一种酷刑。铸铁为鞋,烧红,使人穿之,用以逼供。

Eng

  • Cihui 紅繡鞋 óngxiùxié n. <trad.> women's embroidered red shoes M:²zhī/¹duì/¹shuāng