紅纓帽

hóng yīng mào hồng anh mạo

Hán Việt: hồng anh mạo · Pinyin: hóng yīng mào

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (anh) + (mạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代的礼帽。帽顶披红缨。冬春用暖帽,以缎为顶,以呢﹑绒或皮为檐;夏秋用凉帽,也叫纬帽,无檐,用纱或竹丝作胎,形如覆釜。有官职的外加花翎顶戴,以示官阶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代的礼帽。帽顶披红缨。冬春用暖帽,以缎为顶,以呢﹑绒或皮为檐;夏秋用凉帽,也叫纬帽,无檐,用纱或竹丝作胎,形如覆釜。有官职的外加花翎顶戴,以示官阶。

Eng

  • Cihui 紅纓帽 óngyīngmào n. cap with red a tassel (worn by Qing officials) M:ge/¹dǐng