红色的

hồng sắc đích

Hán Việt: hồng sắc đích

Tổng quan

đỏ (ở huy chương), màu đỏ (ở huy chương) đỏ, hung hung đỏ, đỏ hoe, đẫm máu, ác liệt, cách mạng, cộng sản; cực tả, bừng bừng nổi giận, nổi xung, màu đỏ, (the reds) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (số nhiều) những ng

Cấu tạo: 紅 (hồng) + 色 (sắc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đỏ
  • Tần suất từ đỏ (ở huy chương), màu đỏ (ở huy chương) đỏ, hung hung đỏ, đỏ hoe, đẫm máu, ác liệt, cách mạng, cộng sản; cực tả, bừng bừng nổi giận, nổi xung, màu đỏ, (the reds) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (số nhiều) những người da đỏ, hòn bi a đỏ, ô đỏ (bàn rulet đánh bạc), quần áo màu đỏ, ((thường) the Reds) những người cách mạng, những người cộng sản, (từ lóng) vàng, (kế toán) bên nợ, mắc nợ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị hụt tiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

红色 · 红色印刷 · 红色旅游 · 红色木材 · 红色染料 · 红色炸弹 · 红色高棉 · 紅色保險箱