紅襖軍

hóng ǎo jūn hồng áo quân

Hán Việt: hồng áo quân · Pinyin: hóng ǎo jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (hồng) + (áo) + (quân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金末山东﹑河北地区农民起义军。因战士身穿红袄,故称。起义军领袖有杨安儿﹑李全等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.金末山东﹑河北地区农民起义军。因战士身穿红袄,故称。起义军领袖有杨安儿﹑李全等。