襖
áoNôm áo
Hán Việt: áo · Pinyin: ǎo · Nôm: áo
Tổng quan
Áo ngắn. Như dương bì áo [羊皮襖] áo da cừu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ǎo |
|---|---|
| Hán Việt | áo |
| Âm Nôm | áo |
| Quảng Đông | ngou3 |
| Nhật Bản | OU |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qaux |
| Phản thiết | 烏皓切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo ngắn. Như dương bì áo [羊皮襖] áo da cừu. Áo bông. Dị dạng của chữ [袄]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển áo 襖 ◎ Thuyết Văn: (从衣奥聲). Ss đối ứng: aw³, aw⁵ (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 171]. dt. đồ mặc che thân trên. (Ngôn chí 4.4, 5.2, 8.8)‖ (Trần tình 39.4)‖ (Thuật hứng 60.5, 65.5, 67.6)‖ (Tự thán 90.7)‖ Ngòi cạn ước ở làm cấn cấn; cửa quyền biếng mặc áo thê thê. (Tự thán 109.4)‖ áo bô: áo vải thô (Tự thán 110.2)‖ (Tức sự 126.6)‖ Áo khách. (Tự thuật 119.1) Ss tổ vịnh có thơ: “áo khách nay đà mỏng, khí lạnh bỗng về nhiều” (客衣今正薄,寒氣乍來饒 khách y kim chính bạc, hàn khí sạ lai nhiêu)‖ Áo sen. (Tức sự 124.4), dịch chữ hà y 荷衣 (áo sen- áo của người ẩn sĩ). Khuất Nguyên trong ly tao có câu: “chằm lá…
- Giản Dị Hán Nôm áo áo quần [Eng: clothes]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] áo chăn đắp chẳng khi rời
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: áo Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: áo Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: áo Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 可禦寒且有襯裡的短上衣。如:「夾襖」、「棉襖」、「皮襖」。唐.韓愈〈崔十六少府攝伊陽以詩及書見投因酬三十韻〉:「蔬飧要同喫,破襖請來綻。」《資治通鑑.卷一四二.齊紀八.東昏侯永元元年》:「見車上婦人猶戴帽,著小襖。」
Eng
- CC-CEDICT coat, jacket, short and lined coat or robe
- JMdict fusuma
- JMdict Japanese sliding screen
- JMdict everyday garment worn by men in ancient Japan
ja
- JMdict 襖(ふすま)
- JMdict 襖(あお)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái áo khi xưa, Phúc hậu y 覆後衣 là áo Phúc hậu, có lá che sau lưng các quan triều sĩ Kết tập y結習衣 là áo vấn các quan viên; Liên hĩnh y 連脛衣 là áo chân bích dân đen, Nhẫn nhục 忍辱 là áo long xa thầy tu, như nay thì Viên lĩnh 圓領 là đại triều, Giao lĩnh 交領 là áo triều, Phương lĩnh方領 là áo nội trực, đều là áo phục 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 袍襖也。 Bào áo dã. (Áo rộng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 烏皓切,音懊。 Ô hạo thiết, âm Áo. 【Bộ】Y衣
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤烏皓切,音懊。【玉篇】袍襖也。【韓愈詩】破襖請來綻。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 袄 · 𥜌 · 𧞯 · 澳 · 袄 · 袄 · 𥜌 · 澳 · 袄