ǎo áo

Hán Việt: áo · Pinyin: ǎo

Tổng quan

Âm Nôm

襖妻妻 · 皮襖 · 𧚢襖 · 𩚵襖 · 𪮏襖 · 絮棉襖 · 短襖 · 箭襖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinǎo
Hán Việtáo
Quảng Đôngngou3
Nhật BảnOU
Hàn Quốc
Chú âmㄠˇ
Hán ngữ Trung cổqaux
Phản thiết烏皓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo ngắn. Như {dương bì áo} [羊皮襖] áo da cừu. Áo bông. Dị dạng của chữ [袄].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: áo Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: áo Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: áo Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 可禦寒且有襯裡的短上衣。如:「夾襖」、「棉襖」、「皮襖」。唐.韓愈〈崔十六少府攝伊陽以詩及書見投因酬三十韻〉:「蔬飧要同喫,破襖請來綻。」《資治通鑑.卷一四二.齊紀八.東昏侯永元元年》:「見車上婦人猶戴帽,著小襖。」

Eng

  • CC-CEDICT coat|jacket|short and lined coat or robe

ja

  • JMdict fusuma|Japanese sliding screen
  • JMdict everyday garment worn by men in ancient Japan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤烏皓切,音懊。【玉篇】袍襖也。【韓愈詩】破襖請來綻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 袄 · 𥜌 · 𧞯 · 澳 · 袄 · 袄 · 𥜌 · 澳 · 袄