紅馬甲
hồng mã giáp
Hán Việt: hồng mã giáp · Pinyin: hóng mǎ jiǎ
Tổng quan
áo ghi lê đỏ | nhân viên giao dịch tại sàn | môi giới sàn
Nghĩa
Việt
- Cihui áo ghi lê đỏ | nhân viên giao dịch tại sàn | môi giới sàn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指证券交易所等市场内的交易员,因工作时穿红色背心而得名。
Eng
- CC-CEDICT red waistcoat|(stock market) floor trader; floor broker
- Cihui red waistcoat; (stock market) floor trader; floor broker