約會

yuē huì ước hội

Hán Việt: ước hội · Pinyin: yuē huì

Tổng quan

cuộc hẹn | hẹn hò | buổi hẹn | LT:次,個|个 | sắp xếp gặp mặt ẹn hò gặp gỡ — Cuộc gặp gỡ đã được hẹn trước. ước hội ước hội ☆Hẹn hò gặp gỡ — Cuộc gặp gỡ đã được hẹn trước. 1. hẹn gặp; hẹn hò。預先約定相會。 大夥兒約會好在這兒碰頭。 cả bọn hẹn gặp nhau tại đây. 他們約會過我,我沒去。 họ đã hẹn gặp tôi nhưng tôi không đi. 2. cuộc hẹn; hẹn。(約會兒)預先約定的會晤。 訂個約會兒。 hẹn gặp 我今天晚上有個約會兒。 tối nay tôi có hẹn.

Cấu tạo: (ước) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước hội ước hội ☆Hẹn hò gặp gỡ — Cuộc gặp gỡ đã được hẹn trước.
  • Cihui cuộc hẹn | hẹn hò | buổi hẹn | LT:次,個|个 | sắp xếp gặp mặt ẹn hò gặp gỡ — Cuộc gặp gỡ đã được hẹn trước. ước hội ước hội ☆Hẹn hò gặp gỡ — Cuộc gặp gỡ đã được hẹn trước. 1. hẹn gặp; hẹn hò。預先約定相會。 大夥兒約會好在這兒碰頭。 cả bọn hẹn gặp nhau tại đây. 他們約會過我,我沒去。 họ đã hẹn gặp tôi nhưng tôi khô…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.定期的相會。如:「他今晚有個約會。」 2.邀集、約請。《三國演義》第一六回:「玄德至豫州,令人約會曹操。」《儒林外史》第七回:「集上約會分子,替荀玫賀學,湊了二三十吊錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预先约定相会; 相约会同; 预先约定的会晤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.预先约定相会。 2.相约会同。 3.预先约定的会晤。

Eng

  • CC-CEDICT appointment|engagement|date|CL:次[ci4],個|个[ge4]|to arrange to meet
  • Cihui appointment; engagement; date; CL:次,個|个; to arrange to meet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聚会