聚会
tụ hội
Hán Việt: tụ hội · Pinyin: jù huì
Tổng quan
tụ họp; gặp; gặp gỡ (người). bạn học cũ gặp lại nhau thật không dễ dàng chút nào
①(人)会合; 聚集老同学~在一起很不容易。②指聚会的事明天有个~,你参加不参加?
聚集會合。《三國演義》第二回:「英雄聚會,各懷一心。」《初刻拍案驚奇》卷七:「一時有道術的,如張果、葉法善、羅公遠諸仙眾異人皆來聚會。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 聚會 jùhuì v. get together; meet ◆n. get-together; gathering
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚集會合。《三國演義》第二回:「英雄聚會,各懷一心。」《初刻拍案驚奇》卷七:「一時有道術的,如張果、葉法善、羅公遠諸仙眾異人皆來聚會。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚合的事。如:「我今天下午有一個聚會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①(人)会合; 聚集老同学~在一起很不容易。②指聚会的事明天有个~,你参加不参加?
Eng
- Cihui party; gathering; to meet; to get together
Đức
- Handedict Meeting
other
- Nguồn khác Nhóm họp lại một chỗ