約定的

ước định đích

Hán Việt: ước định đích

Tổng quan

đề ngày (tài liệu, văn kiện), nếu, đã quy định; (toán học) đã cho, có xu hướng, quen thói, thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh hứa hẹn; hẹn (trả tiền )

Cấu tạo: (ước) + (định) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề ngày (tài liệu, văn kiện), nếu, đã quy định; (toán học) đã cho, có xu hướng, quen thói, thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh hứa hẹn; hẹn (trả tiền )