约莫
ước mạc
Hán Việt: ước mạc · Pinyin: yuē mo
Tổng quan
ước chừng; khoảng chừng. chúng tôi đợi khoảng 1 tiếng đồng hồ rồi
副词。表示估计约莫三点钟光景火车才到站。
大約、大概。如:「這次的會議,約莫有五十人會來。」《初刻拍案驚奇》卷五:「約莫風響處,有一物行走甚快,將到近邊,子細看去,卻是一個猛虎。」也作「約摸」、「約末」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 我們等了約莫有一個小時的光景。
- Tần suất từ khoảng , chừng , xấp xỉ; ước chừng; khoảng chừng. chúng tôi đợi khoảng 1 tiếng đồng hồ rồi
- Tần suất từ ước bá/ước mạc/ước mạch/ước mộ: ước chừng/khoảng chừng; khoảng chừng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大約、大概。如:「這次的會議,約莫有五十人會來。」《初刻拍案驚奇》卷五:「約莫風響處,有一物行走甚快,將到近邊,子細看去,卻是一個猛虎。」也作「約摸」、「約末」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示估计约莫三点钟光景火车才到站。
Eng
- Cihui to estimate; to guess; about; around; approximately
- Tần suất từ to estimate; to guess; about; around; approximately
Đức
- Handedict ungefähr